nghênh xuân

Học thuật
Thân thiện
nghênh xuân

Gia đình tôi thức đến giao thừa để nghênh xuân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đón mừng mùa xuân: Hành động chào đón, đón tiếp mùa xuân đến, thường gắn liền với các phong tục, hoạt động trong dịp Tết Nguyên đán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình thức đến giao thừa để nghênh xuân. (Cả gia đình thức đến thời khắc giao thừa để đón mừng mùa xuân.)
    • Mồng một Tết, mọi người thường đi chơi nghênh xuân. (Vào ngày mùng một Tết, mọi người thường đi chơi để đón xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi nghênh xuân": một hoạt động truyền thống vào đầu năm mới, thường đi chơi, dạo bước để đón nhận không khí vận may đầu xuân.
    • Sáng mùng một, đường phố đông người đi nghênh xuân. (Sáng mùng một, đường phố đông người đi đón xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghinh xuân (động từ): một cách viết khác của "nghênh xuân", cùng nghĩa là đón mừng mùa xuân.

    • Lễ hội nghinh xuân được tổ chức long trọng. (Lễ hội đón xuân được tổ chức long trọng.)
  • Đón xuân (động từ): từ đồng nghĩa, chỉ hành động chào đón mùa xuân.

    • Nhà nhà trang hoàng nhà cửa để đón xuân. (Nhà nhà trang trí nhà cửa để đón mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Đón Tết: đón mừng năm mới, dịp Tết.
  • Chào xuân: chào mừng mùa xuân.
Các cụm từ liên quan
  • Nghênh xuân tiếp phúc: (thành ngữ) đón mừng mùa xuân đón nhận phúc lành, thường dùng trong chúc tụng đầu năm.
    • Cung chúc mọi nhà nghênh xuân tiếp phúc. (Kính chúc mọi nhà đón xuân đón phúc.)
Thành ngữ liên quan
  • Nghênh xuân hạnh phúc: lời chúc đón mùa xuân hạnh phúc.
    • Xin kính chúc quý vị một năm mới nghênh xuân hạnh phúc. (Xin kính chúc quý vị một năm mới đón xuân hạnh phúc.)
nghênh xuân

Gia đình tôi thức đến giao thừa để nghênh xuân.

  1. Đón xuân: Thức đến giao thừa để nghênh xuân.